KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ
Chiều dài tổng thể (mm)
8.500
Chiều rộng tổng thể (mm)
2.300
Chiều cao tổng thể (mm)
3.340
Chiều dài cơ sở (mm)
4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
10.36
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất
FAW
Loại
4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh
4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3)
4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm)
100/2500
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
140
Động cơ đạt chuẩn khí thải
EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại
6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước
Nhíp lá
Giảm chấn sau
Nhíp lá
Kiểu loại cabin
Khung thép hàn
Phanh đỗ
Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính
Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp
8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
Kích thước lòng thùng
Tự Trọng/Tải trọng/Tổng trọn
Thùng lửng (mm)
6.210 x 2.100 x 550
4.160 tấn/ 6.4 tấn/ 10.755 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm)
6.210 x 2.100 x 550/2.100
4.460 tấn/ 6.1 tấn/10.755 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm)
6.200 x 2.100 x 780/2.100
4.665 tấn/ 6.0 tấn/10.860 tấn
Thùng kín (mm)
5.740 x 2.080 x 2.100
6.320 x 2.150 x 2.100 tấn
ĐẶC TÍNH KHÁC
Thời Gian Bảo Hành
3 năm hoặc 100.000 Km
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe Tải Jac 6.4 Tấn