Global Noble 29 Ghế / 34 Ghế / 39 Ghế
TRACOMECO GLOBAL NOBLE
Xe TRACOMECO GLOBAL NOBLE lắp ráp trên dây chuyền hiện đại được chuyển giao công nghệ từ HYUNDAI – HÀN QUỐC của Nhà máy TRACOMECO. Là sản phẩm CKD được lắp từ 100% linh kiện nhập khẩu đồng bộ như: Động cơ và khung gầm; Thân vỏ xe; Nội ngoại thất; … Màu sơn: Đa dạng màu sắc để Quý khách lựa chọn, Công ty chúng tôi còn hỗ trợ sơn màu và thiết kế logo theo yêu cầu của Quý khách hàng
Không gian cao cấp – hiện đại thoáng rộng
Hầm hang liền khối lớn rộng, bố trí như xe Universe Noble
Công nghệ Hyundai vượt trội với động cơ D6GA-CRDi phun nhiên liệu điện tử thế hệ mới, thiết kế phía sau, tối ưu hóa trong vận tải hành khách cao cấp
Hệ thống treo với 100% bầu hơi, hệ thống phanh hơi WABCO công nghệ Đức, hộp 6 số mịn hơn, tạo sự êm ái khi vận hành tang/ giảm tốc độ ở mọi địa hình phức tạp
Hệ thống máy lạnh được thiết kế theo công nghệ mới nhất bởi KB-Koreo chính hang Hyundai
Thông số kỹ thuật
BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – MAIN SPECIFICATIONS
XE TRACOMECO GLOBAL NOBLE
Khung gầm (Base Chassi) Hyundai
Động cơ Model D6GA – phun dầu điện tử thế hệ mới D6GA – CRDi
Công suất động cơ / Max. Power (PS/rpm) 225/2.500
Dung tích động cơ / Displacement (cc) 5,899
Hệ thống máy lạnh theo thiết kế mới nhất của KB Korea Hyundai
Số chỗ ngồi / Seat capacity 29 – 34 – 39
Loại động cơ diesel 4 kỳ có turbo tăng áp làm mát bằng nước/ 4 stroke cycle, Turbo water cooled-Direct injection diesel engine Hyundai
Số xylanh x đường kính x hành trình piston/ Bore x Stroke (mm) 6x103x118
Hộp số: 6 số tiến – 1 số lùi/ Transmission: 6 forword – 1 Reverse Hyundai
Hệ thống treo: đệm khí nén thanh cân bằng (100% bầu hơi) Hyundai
Hệ thống phanh hơi WABCO công nghệ đức Hyundai
Thùng nhiên liệu / Fuel Tank 130 liter
Momen xoắn lớn nhất/ Max. Torque ( kg.m/rpm) 65/1.400
Tỷ số nén/ Compression Ratio 17:1
Ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực chân không, đĩa đơn khô/ Clutch Vacuum assited hydraulic control, Single dry plate Hyundai
Kích thước tổng thể / overall dimensions Chiều dài/ overall length 8,990
Chiều rộng/ overall width 2,300
Chiều cao/ overall height 3,200
Chiều dài cơ sở/ Wheel base (mm) 4,390
Tốc độ tối đa / Max. Speed (km/h) 100
Vệt bánh xe/ Wheel tread. Front/ rear (mm) 1.910/1.660
Khoảng sáng gầm xe/ min. Ground clearance(mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu/ Min. Turning radius (m) 7,4
Khả năng vượt dốc/ Max. Gradeability 30%
Hệ thống phanh khí xả/ Exhaust Brake Hyundai
Công thức bánh xe: 4 x 2 Cỡlốp 245/70R19.5
Tay lái trợ lực gật gù, khóa trung tâm, điều khiển độ nghiêng tay lái theo 4 hướng Hyundai
Cửa khách: loại trượt – đóng mở bằng điện/ Passenger door: Swing type door – electric operation 1 cửa trước
Thiết bị âm thanh loại đầu 2DIN – radio:đọc thẻ SD, USB, Hệ thống loa cao
Quạt thông gió điện, loại 2 chiều/ The electric fan whith the air conditioning Hyundai
Nội thất cao cấp Hyundai Universe Noble
Giá xe: Loại xe Giá (VNĐ)
TRACOMECO GLOBAL NOBLE K29 (29 chỗ) 2.520.000.000
TRACOMECO GLOBAL NOBLE K34 (34 chỗ) 2.540.000.000
TRACOMECO GLOBAL NOBLE K39 (39 chỗ) 2.550.000.000