Thông số kỹ thuật ISUZU NQR75L 5,5 TẤN
kích thước xe: (D x R x C) mm 7355/2165/2335
kích thước thùng: (D x R x C) mm 5770 x 2165 x 2335
tự trọng: (kg) 2645
tải trọng: (kg) 5500
tổng trọng tải: (kg) 8850
vết bánh xe trước/sau: (mm) 1680/1650
chiều dài cơ sở: (mm) 4175
khoảng sáng gầm: (mm) 220
kiểu động cơ: 4hk1-E2N, D- Core
dung tích xilanh; (cc) 5193
công suất max; (ps(kw)/rpm) 150(110)/2600
momen xoắn cực đại (nm/rpm) 404/2600
dung tích bình nhiên liệu; (lít) 100
hệ thống nhiên liệu: phun dầu điện tử
hộp số: 6 cấp
hệ thống lái: có trợ lực, chỉnh gật gù
hệ thống phanh: tang trống, thủy lực, trợ lực chân ko
thông số lốp: 8.25-16-14PR
khả năng vượt dốc tối đa; (%) 28
tốc độ tối đa: (km/h) 112
bán kính vòng quay tối thiểu: (m) 8.3
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với ISUZU 5.5T, XE TẢI ISUZU 5.5T thùng dài, bán xe ISUZU 5.5T tặng trước bạ