Xe ISUZU 3.9T, xe tải ISUZU 3.9 tấn, ISUZU NPR 3T9, ISUZU NPR, ISUZU 3.9 tấn thùng mui bạt
Thông Số kỹ thuật ISUZU NPR85K 3,9 TẤN
kích thước xe: (D x R x C) mm 6750x2060x2300
kích thước thùng: (D x R x C) mm
tự trọng: (kg) 2345
tải trọng: (kg) 3900
tổng trọng tải: (kg) 7000
vết bánh xe trước/sau: (mm) 1680/1525
chiều dài cơ sở: (mm) 3845
khoảng sáng gầm: (mm) 220
kiểu động cơ: 4JJ1-E2N, D- Core
dung tích xilanh; (cc) 2.999
công suất max; (ps(kw)/rpm) 130(96)/2800
momen xoắn max; (nm/rpm) 330/2600
dung tích bình nhiên liệu; (lít) 100
hệ thống nhiên liệu: phun dầu điện tử
hộp số: 5 cấp
hệ thống lái: có trợ lực, chỉnh gật gù
hệ thống phanh: tang trống, thủy lực, trợ lực chân ko
thông số lốp: 7.5013-14PR
khả năng vượt dốc tối đa; (%) 38
tốc độ tối đa: (km/h) 105
bán kính vòng quay tối thiểu: (m) 7.1
- Ngoài dòng NPR85K 3,9 TẤN chúng tôi còn cung cấp những dòng khác như:
- QKR55F 1,4 TấN
- GKR55H: 1,9 TẤN
- NMR85E (SHORT) 1,9 TấN
- NMR85H (LONG) 1,9 TấN
- NPR85K 3,9 TấN
- NQR75L 5,5 TấN
- FRR90N (6,2 TấN
- FVR34L (SHORT) 9 TấN
- FVR34Q (LONG) 9 TấN
- FVR34S (SUPER LONG) 9 TấN
- FVM34T (LONG) 16 TấN
- FVM34W ( SUPER LONG) 16 TấN
- GVR34UL-JDS ( xe đầu kéo nhập khẩu)
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe ISUZU 3.9T, xe tải ISUZU 3.9 tấn, ISUZU NPR 3T9, ISUZU NPR, ISUZU 3.9 tấn thùng mui bạt