Xe tải 2,4 tấn vào thành phố động cơ huyndai giá rẻ cửu long
Ô tô an sương xin giới thiệu xe tải Cửu Long 2t4 vào thành phố model TMT HD7325T. Cửu long 2t4 động cơ Hyundai đóng mới thùng mui bạt trên nền xe sắt xi với quy cách tiện lợi cho việc bốc xếp hàng hóa, hình thức đẹp với các chi tiết thùng được trau chuốt tỉ mỉ. Là sản phẩm mang tính đột phá của hãng TMT Cửu Long.Cửu long 2t4 cải tiến về kiểu dáng sang trọng hơn, nổi bật hơn các dòng cũ. Kiểu dáng cabin thiết kế nhỏ gọn, cụm đèn trước tiêu chuẩn nổi bật.Có thể nói dòng xe tải nhẹ 2t4 hiệu Cửu Long được cải tiến với dòng máy Hyundai mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu hứa hẹn sẽ đem đến cho quý khách sự hài lòng nhất và đáp ứng được nhu cầu vận chuyển bởi tính ưu việt: xe đẹp, máy bền, giá hợp lý..
Kích thước thùng hàng 3m6, với mức tổng tải 4t99 xe phù hợp vận chuyển các loại hàng hóa như mỹ phẩm, hàng tiêu dùng, nước ngọt, bia...xe chạy thành phố ban ngày thuận tiện cho việc kinh doanh hiệu quả.Dòng xe ra đời đáp ứng cho nhu càu vận chuyển hàng hóa cho khách hàng cá nhân, các công ty nước giải khát, cửa hàng vật liệu xây dựng, công ty chế biến lương thực,thực phẩm,cửa hàng sản xuất đồ mỹ nghệ, công ty vận tải,công ty xây dựng...
Đại lý Cửu Long - Ô Tô An Sương Tài trợ vốn mua xe Cửu Long trả góp đến 80%, giao xe ngay, thủ tục nhanh lẹ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CỬU LONG 2T4
Nhãn hiệu :
TMT HD7325T-MB
Số chứng nhận :
0679/VAQ09 - 01/16 - 00
Ngày cấp :
17/5/2016
Loại phương tiện :
Ô tô tải (có mui)
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :
2550
kG
Phân bố : - Cầu trước :
1140
kG
- Cầu sau :
1410
kG
Tải trọng cho phép chở :
2250
kG
Số người cho phép chở :
3
người
Trọng lượng toàn bộ :
4995
kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
5450 x 2010 x 2900
mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
3600 x 1850 x 1640/1850
mm
Khoảng cách trục :
2800
mm
Vết bánh xe trước / sau :
1470/1500
mm
Số trục :
2
Công thức bánh xe :
4 x 2
Loại nhiên liệu :
Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:
D4BH
Loại động cơ:
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
2476 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
75,7 kW/ 3800 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:
7.00 - 16 /7.00 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá