Thông số kỹ thuật xe tải hino 6.4 tấn
Model: xe tải hino 6.4 tấn (FC9JLSA)
- Kích thước xe (mm): 8.750 x 2.400 x 3.680
- Kích thước thùng (mm): 6.850 x 2.300 x 2.200
- Tổng trọng tải: 10.400 Kg
- Tự trọng: 3.085 Kg
- Động cơ: HINO J05E-TE - 5.123 (cc) (Euro II).
- Loại động cơ: Diesel, tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
- Thùng nhiên liệu (Lít): 100
- Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6.
- Lốp xe trước/sau: 8.25-16-14PR
- Hệ thống lái: Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
- Hệ thống phanh: Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
- Hệ thống treo: Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Model: xe tải hino 6.4 tấn (FC9JJSW)
- Kích thước xe (mm): 7.440 x 2.275 x 2.470
- Kích thước thùng (mm): 6.200 x 2.300 x 2.200
- Tổng trọng tải: 10.400 Kg
- Tự trọng: 2.985 Kg
- Động cơ: J05E – TE - 5.123 (cc) (Euro II).
- Loại động cơ: tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
- Thùng nhiên liệu (Lít): 100
- Hộp số: LX06S - 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
- Lốp xe: 7.50 – 15 – 12PR
- Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
- Phanh đỗ xe: Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép.
- Hệ thống treo cầu trước: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
- Hệ thống treo cầu sau: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá.
Ngoài ra Công ty còn cung cấp 1 số dòng xe tải sau:
- Xe tải Hino Series 300: 1.9T - 3.5T - 4.5T - 5.2T
- Xe tải Hino Series 500: 6.4T - 9.4T - 16.4T
Liên hệ trực tiếp để được xem xe và có giá tốt nhất.
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe tải Hino 6t4 FC thùng dài 4.4m đời mới, giá rẻ, hỗ trợ trả góp