KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ
Chiều dài tổng thể (mm)
9.450
Chiều rộng tổng thể (mm)
2.390
Chiều cao tổng thể (mm)
3.470
Chiều dài cơ sở (mm)
5.300
Khoảng sáng gầm xe (mm)
270
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
10.66
ĐỘNG CƠ
Kiểu / Nhà sản xuất
CA4DF2-15 / FAW
Loại
Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh
4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3)
4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm)
100/2500
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
180
Động cơ đạt chuẩn khí thải
EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại
6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước
Nhíp lá, Thủy lực
Giảm chấn sau
Nhíp lá
Kiểu loại cabin
Khung thép hàn
Phanh trước
Tang trống, khí nén
Phanh sau
Tang trống, khí nén
LỐP XE
Cỡ lốp
9.00– 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
Kích thước
Tải trọng
Thùng bạt từ chassis (mm)
7300 x 2240 x 800/2150
8.4 tấn
ĐẶC TÍNH KHÁC
Thời Gian Bảo Hành
3 năm hoặc 100.000 Km
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe Tải Jac 8.4 Tấn