Bán Xe Tải Trường Giang 3,49 Tấn
Mô tả sản phẩm
XE TẢI BEN TRƯỜNG GIANG 3.49 TẤN 1 CẦU (TG-K3.8B4x2)
TÊN THÔNG SỐ THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ Hệ thống phanh trước sau Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh ᵩ310×80/ᵩ310×80
Phanh đỗ( phanh tay): kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén+lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau.
Công thức bánh xe 4 x2R
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài 4510x1800x2300 mm
Khoảng cách trục 2460 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Góc thoát trước sau 26ᴼ / 45ᴼ HỆ THỐNG TREO
Kích thước thùng hàng 2590x1600x700 mm khoảng cách 2 mõ nhíp (mm) 1100mm(nhíp trước) 1100mm(nhíp sau chính) 760 mm (nhíp sau phụ)
TRỌNG LƯỢNG Hệ số biến dạng nhíp ( 1 – 1.5 ) 1.2 1.2 1.2
Trọng lượng bản thân 3080 KG Chiều rộng các lá nhíp ( mm ) 70 mm 70 mm 70 mm
Trọng lượng toàn bộ 6700 KG Chiều dầy các lá nhíp 8 mm 10mm 10 mm
Khối lượng hàng chuyên trở cho phép khi tham gia giao thông 3490 KG Số lá nhíp 9 lá 8 lá 4 lá
ĐỘNG CƠ KÝ HIỆU LỐP
Kiểu loại 4DW83-73 Trục 1 02/ 7.50R16 ; 02/ 8.25R16
Loại nguyên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp Trục 2 04/ 7.50R16 ; 04/ 8.25R17
Dung tích xi lanh ( cm³ ) 2156 cm³ CA BIN
Đường kính xi lanh x hành trình piston(mm) 85 x 95 mm Kiểu loại kiểu lất phía trước 02 chỗ ngồi 2 cửa
Phương thức cung cấp nhiên liệu phun trực tiếp Kích thước bao ( DxRxC ) 1580x1650x1730 mm
Công xuất lớn nhất (Kw)/tốc độ vòng tua(vòng/phút) 54 / 3000 TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Mô men xoắn lớn nhất( N/m) , tốc độ quay(vòng/phút) 200/1800 ̴ 2100 Tốc độ lớn nhất 73.2 km/h
TRUYỀN ĐỘNG độ dốc lớn nhất ô tô 43%
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5.5 m
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí HỆ THỐNG LÁI
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí Kiểu loại Bc1204; loại trục vít – e cu bi – trợ lực thủy lực
Tỉ số truyền cơ cấu lái 17,3 mm/rad