DÒNG XE
• SH1EEV 4x2
Tự trọng 6.985 (Kg)
Tổng tải trọng 19.085 (Kg)
Tổng tải trọng kéo theo 45.500 (Kg)
Tải trọng cầu trước 7.500 (Kg)
Tải trọng cầu sau 13.000 (Kg)
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở 3.300 (mm)
Kích thước bao ngoài 5.715 x 2.490 x 2.980 (mm)
Khoảng nhô phía sau 1.015 (mm)
Động cơ: E13C-TL
Model: Euro 3
Công suất cực đại (Jis Gross): 410 PS tại 1.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 1.657 N.m tại 1.100 vòng/phút
Dung tích xylanh 12.913 (cc)
Hộp số: HX07
Model: ZF16S221
Loại: 7 cấp (7 số tiến, 1 số lùi)
Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S
Hệ thống phanh đỗ: Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau. Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng
Cỡ lốp: 295/80R22.5 - 153/150
Tốc độ cực đại 118 (km/h)
Khả năng vượt dốc 24.6 (%Tan)
Cabin: Cabin kiểu lật trợ lực khí nén và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu 400 (lít)
Cửa sổ điện: Có
Khoá cửa trung tâm: Có
CD&AM/FM Radio: Có
Điều hoà không khí DENSO: Lựa chọn
Ghế hơi: Có
Số chỗ ngồi: 3 người
• SS1EKV 6x4
Tự trọng 9.080 (Kg)
Tổng tải trọng 28.300 (Kg)
Tổng tải trọng kéo theo 60.000 (Kg)
Tải trọng cầu trước 7.500 (Kg)
Tải trọng cầu sau 21.800 (Kg)
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở 3.300 + 1.310 (mm)
Kích thước bao ngoài 7.030 x 2.490 x 3.345 (mm)
Khoảng nhô phía sau 1.015 (mm)
Động cơ: E13C-TR
Model: Euro 3
Công suất cực đại (Jis Gross): 460 PS tại 1.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 1.952 N.m tại 1.100 vòng/phút
Dung tích xylanh 12.913 (cc)
Hộp số: HX07
Model: ZF16S221
Loại: 16 cấp (16 số tiến, 1 số lùi)
Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S
Hệ thống phanh đỗ: Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau. Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng
Cỡ lốp: 11,00R20-16PR
Tốc độ cực đại 96 (km/h)
Khả năng vượt dốc 46 (%Tan)
Cabin: Cabin kiểu lật trợ lực khí nén và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu 400 (lít)
Cửa sổ điện: Có
Khoá cửa trung tâm: Có
CD&AM/FM Radio: Có
Điều hoà không khí DENSO: Lựa chọn
Ghế hơi: Có
Số chỗ ngồi: 3 người
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe tải đầu kéo Hino S1EKVA 2 cầu giá rẻ