Liên hệ 0942544198 để có giá tốt nhất
1. THÔNG SỐ XE CƠ SỞ
1 Loại phương tiện Xe ô tô tải gắn cẩu
2 Nhãn hiệu số loại DONGFENG
3 Công thức lái 8 x 4
4 Giường nằm , điều hòa Có
2. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
1 Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao ) Mm 11180 x 2500 x 3620
2 Kích thước lòng thùng Mm
4 Khoảng sáng gầm xe Mm 280
3. THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG
1 Khối lượng bản thân Kg 10180
2 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế lắp cẩu Kg ~ 10.000
3 Số người chuyên chở cho phép Kg ( 03 người )
4 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế Kg 30.900
4. TÍNH ĐỘNG HỌC
1 Tốc độ cực đại của xe Km/h 92
2 Độ vượt dốc tối đa Tan e (%) 36
3 Thời gian tăng tốc từ 0 -200m S 1 - 27 s
4 Bán kính quay vòng m 12.7
5 Lốp xe 11.00R20
6 Hộp số Cơ khí , 9 số tiến + 01 số lùi , mới
5. ĐỘNG CƠ
1 Model Cummins L315 – 30
2 Kiểu loại Diesel 4 kỳ , tăng áp 6 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước
3 Dung tích xilanh Cm3 8900
4 Tỉ số nén 18.1
5 Đường kính xilanh và hành trình pittong Mm x mm 120 x 130
6 Công suất lớn nhất Hp/vòng/phút 315/2200
7 Mô men xoắn lớn nhất N.m/vòng/phút 1506/1200
6. LY HỢP
1 Nhãn Hiệu Theo động cơ
2 Kiểu loại 01 Đĩa ma sat khô lò xoắn
7. PHẦN CHUYÊN DÙNG
1 Nội Dung Kỹ Thuật Đơn vị tính THÔNG SỐ VÀ XUẤT XỨ
Cẩu UNIC V1200
2 Momen nâng lớn nhất Kg.n 302
3 Tải trọng nâng lớn nhất Kg 12.100
4 Bán kính làm việc m 14,5
5 Chiều cao nâng lớn nhất m 16.4
6 Khẩu độ chiều ra chân trống trước m 5.7
7 Khẩu độ ra chân trống sau m 2.2
8 Tốc độ quay cần ≤2 r/min
9 Góc quay cần º 360
10 Tải trọng cẩu Kg 5238
11 Tốc độ kéo cần m/phút 14
12 Dung tích thùng dầu 120 Lít
8. QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG
1 Dầm dọc Thép U đúc 140 dày 5mm
2 Dầm ngang Gỗ 100 dày 50 mm
3 Sàn thùng 02 lớp ớp dưới lót gỗ dày 20mm, bên trên trải tôn đen dầy 02 mm
Xe ngon trong tầm giá
Các xe có mức giá tương đương với Xe tải dongfeng 4 chân gắn cẩu Unic 12 tấn UR-V1200 8 x 4